Liên hệ Shengtu Bufan Company
Chọn nồi hấp tiệt trùng theo khối lượng mỗi mẻ
4 khung STSJ có đường kính buồng và tải trọng khác nhau. Nhập khối lượng của một mẻ và số mẻ cần xử lý trong mỗi ca, công cụ sẽ đề xuất khung máy nhỏ nhất đáp ứng nhu cầu.
Chọn đường kính buồng phù hợp với khối lượng mỗi mẻ
| Model | Đường kính buồng | Năng suất mỗi mẻ | Công suất lắp đặt | Nguồn nhiệt |
|---|---|---|---|---|
| STSJ-0,7-1,2 | 700 mm | khoảng 80 kg | 2,2 kW | Điện hoặc hơi nước |
| STSJ-0,9-1,8 | 900 mm | khoảng 300 kg | 2,2 kW | Điện hoặc hơi nước |
| STSJ-1-2,4 | 1.000 mm | khoảng 500 kg | 4 kW | Hơi nước |
| STSJ-1,2-3,6 | 1.200 mm | khoảng 900 kg | 7,5 kW | Hơi nước |
Công cụ chỉ đọc thông tin Quý khách nhập và hoạt động hoàn toàn trên trình duyệt. Không có dữ liệu nào được truyền đi. Kết quả chỉ mang tính tham khảo để chọn kích thước, không phải quy trình đã được thiết lập. Quy trình xử lý nhiệt phải do cơ quan có thẩm quyền về chế biến thực phẩm thiết lập (Codex Alimentarius CAC/RCP 23).
Xu hướng hiện tại



