Liên hệ Shengtu Bufan Company
Phụ lục về tiếp xúc và bàn giao sau sấy
Quy định cách bảo vệ sản phẩm đã sấy từ lúc dỡ khỏi máy sấy đến khi phê duyệt lô sản phẩm đã đóng kín bao bì.
Chọn trạng thái bằng chứng cho từng biện pháp kiểm soát ở công đoạn sau sấy. Các hạng mục “Để ngỏ” vẫn tiềm ẩn rủi ro về bảo vệ sản phẩm và nghiệm thu.
| Biện pháp kiểm soát ở công đoạn sau sấy | Nội dung cần xác định | Trạng thái bằng chứng |
|---|---|---|
| 1. Điều kiện dỡ sản phẩm | Tình trạng sản phẩm và tín hiệu phê duyệt tại cửa xả máy sấy | |
| 2. Môi trường được bảo vệ | Điều kiện phòng và căn cứ giám sát sau khi dỡ sản phẩm | |
| 3. Đường di chuyển của sản phẩm | Loại vật chứa, vỏ che, khoảng cách và thời gian di chuyển | |
| 4. Giới hạn thời gian tiếp xúc ngoài môi trường | Thời gian tối đa sản phẩm được tiếp xúc ngoài môi trường và bằng chứng dùng để xác định giới hạn | |
| 5. Điều kiện bắt đầu đóng gói | Quy định xếp hàng chờ và điều kiện cần đáp ứng trước khi chiết rót | |
| 6. Căn cứ về lớp màng chắn và khí | Vật liệu bao bì, loại khí tùy chọn và căn cứ bảo vệ sản phẩm | |
| 7. Đóng kín và kiểm tra | Phương pháp hàn kín, mã hóa, kiểm tra và bằng chứng về sản phẩm bị loại | |
| 8. Phê duyệt lô sản phẩm | Lấy mẫu, lập hồ sơ, xử lý sai lệch và quyết định phê duyệt lô sản phẩm sau khi đóng gói |
Đặt trạng thái bằng chứng cho từng biện pháp kiểm soát, rồi tạo phụ lục.
Xu hướng hiện tại

![Hướng dẫn quy trình dây chuyền sấy thăng hoa rau củ quả [2026]](https://shengtumachinery.com/wp-content/uploads/2026/09/fv-freeze-drying-line-guide-featured-150x150.png)

